TIN TỨC

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Webmaster)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    26_3_la_ngay_gi__Vi_sao_26_3_la_ngay_thanh_lap_Doan__Doan_Thanh_nien_thanh_lap_nhu_the_nao_.flv Chia_se_phuong_phap_doc_sach.flv Loi_ich_cua_viec_doc_sach_Tai_sao_chung_ta_nen_doc_sach_moi_ngay.flv 5228022950048.flv Anh_Phan_Boi_Chau_va_Cuong_De.jpg Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv Cu_Huynh_Thuc_Khang.jpg Lop_3a.swf Cam_trai.swf Cam_trai1.swf 1Banner_tang_ban.swf BANNER_MUNG_XUAN_2012rar.swf Baner_hung.swf Bac_Ho_doc_Tuyen_ngon_doc_lap.flv Le_Quoc_tang_Chu_Tich_Ho_Chi_Minh.flv Le_ki_hiep_dinh_Pari.flv Dai_hoi_toan_quoc_lan_II.flv So_do_tu_duy.flv So_do_tu_duy_2.flv Fe__Cl2.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Các ý kiến mới nhất

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu dong am

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tí (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:12' 18-08-2010
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 319
    Số lượt thích: 0 người
    Kính Chào Quý Thầy Cô Và Các Em Học Sinh
    GV: Phạm Thị Hải Yến
    2/-Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
    a. Dãi nắng dầm mưa.
    b. Dời non lấp biển.
    c. Dạn gío dày sương.
    Dãi nắng dầm mưa.
    b. Dời non lấp biển.
    c. Dạn gío dày sương.
    Từ đồng âm
    Tuần 11:
    Tiết 43:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    - Con ngựa đang đứng b?ng lồng1 lên
    - Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
    Lồng 1: Động từ chỉ hoạt động của con ngựa
    Lồng 2: Danh từ chỉ đồ vật làm bằng tre, nữa.
    =>Âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau
    * Ghi nhớ (sgk 135)
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    So sánh từ đồng âm và từ nhiều nghĩa
    Từ đồng âm
    Nghĩa: khác nhau không liên quan đến nhau
    Từ nhiều nghĩa
    Nghĩa: có mối liên hệ ngữ nghĩa nhất định
    VD: Nhận biết từ đồng âm và từ nhiều nghĩa:
    b. Ruồi đậu mâm xôi đậu
    b. Ruồi đậu1 mâm xôi đậu2
    Là từ nhiều nghĩa
    Là từ đồng âm
    Cái bàn bị gãy chân
    Bé bị đau chân
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Cái bàn bị gãy chân1
    Bé bị đau chân2
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    II. Sử dụng từ đồng âm
    - Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
    - Con ngựa đang đứng bỗng lồng1 lên
    lồng1
    lồng2
    - Con ngựa đang đứng bỗng lồng1 lên
    - Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng2
    -Dựa vào ngữ cảnh
    Câu hỏi thảo luận
    Nhóm 1: Câu "Đem cá về kho!"nếu tách ra khỏi ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa? Em hãy giải nghĩa?
    Nhóm 2: Em hãy thêm vào một số từ vào câu "Đem cá về kho!" để câu trở thành đơn nghĩa?
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    II. Sử dụng từ đồng âm
    "Đem cá về kho!"
    Kho1: Cách chế biến thức ăn
    Kho2: Nơi ch?a đồ
    - Đem cá về mà kho
    - Dựa vào ngữ cảnh
    -Đem cá về cất trong kho
    =>Tránh hiểu sai nghĩa hoặc nghĩa nước đôi cần đặt trong ngữ cảnh
    * Ghi nhớ (sgk 136)
    - Đem cá về mà kho
    -Đem cá về cất trong kho
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Bài tập nhanh
    Xác định từ đồng âm, từ đồng nghĩa trong đoạn thơ sau?
    “Anh viết cho em từ đảo này
    Cu ba, hòn đảo lửa, đảo Say
    Từ đồng âm: say
    Từ đồng nghĩa: Cu ba, hòn đảo lửa, đảo Say
    “Anh viết cho em từ đảo này
    Cu ba, hòn đảo lửa, đảo Say
    Ở đây say thật say trời đất
    Sóng biển say cùng rượu mật, say”
    (Tố Hữu)
    Ở đây say thật say trời đất
    Sóng biển say cùng rượu mật, say”
    (Tố Hữu)
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    II. Sử dụng từ đồng âm
    III. Luyện tập
    BT1/136:
    Bài tập1: Tìm từ đồng âm trong đoạn
    thơ :Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"
    Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
    Mùa thu
    Thu tiền
    Bài tập1: Tìm từ đồng âm trong đoạn
    thơ :Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"
    Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
    thu
    cao
    ba
    tranh
    sang
    nam
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    II. Sử dụng từ đồng âm
    III. Luyện tập
    BT1/136:
    Bài tập1: Tìm từ đồng âm trong đoạn
    thơ :Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"
    Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
    Mùa thu
    Thu tiền
    Bài tập1: Tìm từ đồng âm trong đoạn
    thơ :Bài ca nhà tranh bị gió thu phá"
    Tháng tám, thu cao, gió thét già,
    Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
    Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
    Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
    Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
    Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
    Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
    Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
    Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
    Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
    thu
    cao
    ba
    tranh
    sang
    nam
    Cao su
    Cao thấp
    Số ba
    Ba má
    Cỏ tranh
    Tranh lụa
    Tranh giành
    Sang trọng
    Sang sông
    Phương nam
    Nam nữ
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm
    III. Luyện tập
    BT2/136:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Cổ người, cổ vịt
    Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân
    Cổ áo
    Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung quanh cổ
    Cổ chai
    Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu một đồ vật
    Cổ tay, cổ chân
    Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
    Xuất phát từ nghĩa gốc cổ 1 có nét tương đồng
    =>Từ nhiều nghĩa
    BT2: Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó
    a.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm
    III. Luyện tập
    BT2/136:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Cổ người, cổ vịt
    Cổ1: Bộ phận eo lại nối đầu và thân
    Cổ áo
    Cổ2: Bộ phận eo lại của áo bao xung quanh cổ
    Cổ chai
    Cổ3: Bộ phận eo lại ở phần gần đầu một đồ vật
    Cổ tay, cổ chân
    Cổ4: Bộ phận eo lại của tay hoặc chân
    Xuất phát từ nghĩa gốc cổ 1 có nét tương đồng
    =>Từ nhiều nghĩa
    BT2: a. Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mỗi liên quan giữa các nghĩa đó
    b. Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó
    - Cổ xưa, cổ tích, cổ hủ, đồ cổ:Xưa, cũ
    - Cổ phiếu:Phiếu chứng nhận phần trong công ty
    - Cổ động viên: Người đi cổ động, tuyên truyền
    =>Nghĩa khác xa nhau không liên quan gì đến nhau
    =>Từ đồng âm
    a
    b.
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm
    III. Luyện tập
    BT3/136:
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Hai chúng ta cùng ngồi một bàn để bàn bạc việc học nhóm
    Lũ sâu hại đã chui sâu xuông đất
    Năm nay lớp 6A đã năm lần thay giáo viên chủ nhiệm
    BT3/136:
    Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:
    Bàn (danh từ) – bàn ( động từ)
    Sâu (danh từ) – sâu (tính từ)
    Năm (danh từ) – năm ( số từ)
    Bài tập nhanh
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Tìm từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa với từ “sống” trong câu sau?
    “Bò sát sống trên cạn”
    Sống mũi,
    sống lưng

    Anh ấy vẫn còn
    sống
    Chết, mất, hy sinh
    Anh ấy vẫn còn
    sống
    Có nghĩa trái ngược
    nhau
    Có nghĩa giống
    nhau hoặc gần
    giống nhau
    Nghĩa khác xa nhau
    không liên quan
    gì đến nhau
    Có nét tương đồng
    về ngữ nghĩa
    Phân biệt từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa
    Về làm học bài và làm các bài tập còn lại
    Soạn bài: Các yếu tố tự sự miêu tả trong văn biểu cảm
    Củng cố - Dăn dò
    kính chúc QUí thầy cô giáo V CC EM H?C SINH mạnh khỏe !
    Bài tập nhanh
    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    S? d?ng t? đồng âm trong câu đố:

    Hai cy cng cĩ m?t tn
    Cy xo m?t nu?c cy ln chi?n tru?ng
    Cy ny b?o v? qu huong
    Cy kia hoa n? ngt thom m?t h?
    (Cy gì?)
    - Cây súng ( hoa súng)



    - Cây súng( vũ khí)



    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    II. Sử dụng từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm?
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau
    Trong khi giao tiếp cần đặt từ đồng âm trong ngữ cảnh
    * Phân biệt được từ đồng âm, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa
    Bài tập nhanh
    Bài 1: Tìm và giải nghĩa của các từ đồng âm trong bài ca dao sau:

    “ Bà già đi chợ Cầu Đông
    Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng
    Thầy bói gieo quẻ nói rằng
    Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn”

    Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
    Bài tập nhanh
    Bài 1: Tìm và giải nghĩa của các từ đồng âm trong bài ca dao sau:

    “ Bà già đi chợ Cầu Đông
    Bói xem một quẻ lấy chồng lợi1 chăng
    Thầy bói gieo quẻ nói rằng
    Lợi2thì có lợi3 nhưng răng chẳng còn”

    Lợi2,3: Lợi lộc (tính từ)
    Lợi1: Răng lợi (danh từ)
     
    Gửi ý kiến