TIN TỨC

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Webmaster)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    26_3_la_ngay_gi__Vi_sao_26_3_la_ngay_thanh_lap_Doan__Doan_Thanh_nien_thanh_lap_nhu_the_nao_.flv Chia_se_phuong_phap_doc_sach.flv Loi_ich_cua_viec_doc_sach_Tai_sao_chung_ta_nen_doc_sach_moi_ngay.flv 5228022950048.flv Anh_Phan_Boi_Chau_va_Cuong_De.jpg Al_tac_dung_voi_O2_trong_khong_khi.flv Cu_Huynh_Thuc_Khang.jpg Lop_3a.swf Cam_trai.swf Cam_trai1.swf 1Banner_tang_ban.swf BANNER_MUNG_XUAN_2012rar.swf Baner_hung.swf Bac_Ho_doc_Tuyen_ngon_doc_lap.flv Le_Quoc_tang_Chu_Tich_Ho_Chi_Minh.flv Le_ki_hiep_dinh_Pari.flv Dai_hoi_toan_quoc_lan_II.flv So_do_tu_duy.flv So_do_tu_duy_2.flv Fe__Cl2.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Các ý kiến mới nhất

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    o xit moi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: trường thcs nguyễn công trứ
    Người gửi: Phạm Tiến Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:26' 15-04-2010
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG BAN GIÁM KHẢO
    GV: BÙI VĂN HƯƠNG
    BỘ MÔN: HÓA HỌC
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

    Oxit l h?p ch?t hai nguyn t? trong dĩ cĩ 1 nguyn t? l oxi.
    Vd: CO2, CuO, Fe2O3, P2O5
    Kể tên ba chất là oxit mà em biết?
    I. Định nghĩa:
    ?Nh?n xt thnh ph?n cc nguyn t? trong cc h?p ch?t sau: CO2,CuO, Fe2O3, P2O5
    ? G?m cĩ nguyn t? oxi v m?t nguyn t? khc.
    Oxit
    BÀI 26 :
    Hoàn thành bài tập sau:
    Trong các hợp chất sau hợp chất nào là oxit:
    K2O, CuSO4, Mg(OH)2, H2S, SO3, Fe2O3`
    Các hợp chất oxit là:
    K2O, SO3 và Fe2O3
    II. Cơng th?c:
    M kí hiệu của một nguyên tố khác(có hóa trị n)
    x, y là chỉ số.
    Công thức MxOy theo đúng quy tắc về hóa trị:
    n.x = II.y
    Nhận xét về các thành phần trong công thức của oxit?
    Nhắc lại quy tắc hóa trị của hợp chất gồm hai nguyên tố hóa học?
    Em hãy viết công thức chung của oxit?
    Công thức chung: MxOy
    III. Phn lo?i:
    Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
    Vd: SO3, CO2, P2O5
    SO3
    ?
    H2SO4
    CO2
    H2CO3
    P2O5
    H3PO4
    1. Oxit axit:
    ?K? tn m?t s? phi kim m em bi?t?
    ?
    ?
    Dựa vào thành phần có thể chia oxit thành hai loại chính:
    C, S, P, N…
    Lấy ba ví dụ về oxit axit?
    2. Oxit bazơ:
    Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazo.
    Vd: Na2O, CaO, CuO
    Na2O
    ?
    NaOH
    CaO
    ?
    Ca(OH)2
    CuO
    ?
    Cu(OH)2
    ?K? tn m?t s? kim lo?i m em bi?t?
    Na, Ca, Cu, Mg….
    Lấy ba ví dụ về oxit bazo?
    IV/ Cách gọi tên:
    Tên oxit:
    Vd: Na2O:
    Al2O3:
    Natri oxit
    Nhôm oxit
    Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
    Tên oxit bazơ:
    Vd: Fe2O3 :
    FeO :
    Tên nguyên tố
    + oxit
    Đọc tên các oxit trên?
    Tên kim loại(kèm theo hóa trị)
    + oxit
    Sắt(III) oxit
    Sắt(II) oxit
    Đọc tên các oxit trên?
    * Nếu phi kim có nhiều hóa trị:
    Tên oxit axit:
    Tên phi kim
    (Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (Có tiền tố chỉ số nguyên tửoxi)
    ?Ghi ch:
    Vd: CO2 :
    CO :
    SO2 :
    SO3 :
    P2O5 :
    Cacbonđi oxit
    (Khí cacbonic)
    Cacbon oxit
    Lưu huynh đi oxit
    (Khí sunfurơ)
    Lưu huỳnh tri oxit
    Đi photpho penta oxit
    + oxit
    Mono: 1
    đi : 2
    Tri: 3
    Tetra: 4
    Penta: 5
    Đọc tên các oxit trên?
    Hoàn thành bài tập sau:
    Bài tập 1: Trong các hợp chất sau hợp chất nào thuộc loại oxitaxit, hợp chất nào thuộc loại oxit bazơ? Hãy gọi tên các hợp chất?
    MgO, CuO, SO3, CO2, Al2O3, Na2O, BaO, N2O5, SO2,Ag2O.
    Trả lời:
    Oxitaxit là:
    SO3
    CO2
    N2O5
    SO2
    Lưu huỳnh tri oxit.
    Cacbon đi oxit.
    Đinitơ pentaoxit.
    Lưu huỳnh dioxit.
    Oxit bazơ là:
    MgO
    CuO
    Al2O3
    Na2O
    BaO
    Ag2O
    Magie oxit.
    Đồng (II) oxit.
    Nhôm oxit.
    Natri oxit.
    Bari oxit.
    Bạc oxit
    Bi t?p v? nh:
    Lm bi t?p 2, 3, 4, 5SGK
    26.1 ? 26.4SBT
    Bài tập 2: a/ Hãy lập CTHH của hợp chất gồm Ca (hóa trị II) và oxi (hóa trị II)
    b/ hãy tính hóa trị của P trong hợp chất P2O5 biết oxi có hóa trị II
    a/ CTHH là : CaO
    b/ Hóa trị của P trong hợp chất P2O5 là V
    Bài học đến đây kết thúc
    CHÀO TẠM BIỆT
     
    Gửi ý kiến